望(ぼう)遠(えん)鏡(きょう)で星(せい)雲(うん)を見(み)た。 Tôi đã nhìn thấy tinh vân bằng kính thiên văn. Từ:望(ぼう)遠(えん)鏡(きょう)星(せい)雲(うん)見(み)るĐã xác minh
星(せい)雲(うん)はその形(かたち)や見(み)え方(かた)によって科(か)学(がく)者(しゃ)が分(ぶん)類(るい)しています。 Các nhà khoa học phân loại tinh vân dựa trên hình dạng và cách chúng ta nhìn thấy chúng. Từ:星(せい)雲(うん)形(かたち)見(み)栄(え)方(ほう)によって科(か)学(がく)者(しゃ)分(ぶん)類(るい)
星(せい)雲(うん)は宇(う)宙(ちゅう)全(ぜん)体(たい)に散(ち)らされ、それらは全(まった)くバラバラの大(おお)きさです。 Các tinh vân rải rác khắp vũ trụ, và chúng có kích thước hoàn toàn khác nhau. Từ:星(せい)雲(うん)宇(う)宙(ちゅう)全(ぜん)体(たい)にそれら全(まった)く大(おお)きさ
望(ぼう)遠(えん)鏡(きょう)で星(せい)雲(うん)を見(み)た。 Tôi đã nhìn thấy tinh vân bằng kính thiên văn. Từ:望(ぼう)遠(えん)鏡(きょう)星(せい)雲(うん)見(み)るVí dụ của biên tập
星(せい)雲(うん)はその形(かたち)や見(み)え方(かた)によって科(か)学(がく)者(しゃ)が分(ぶん)類(るい)しています。 Các nhà khoa học phân loại tinh vân dựa trên hình dạng và cách chúng ta nhìn thấy chúng. Từ:星(せい)雲(うん)形(かたち)見(み)栄(え)方(ほう)によって科(か)学(がく)者(しゃ)分(ぶん)類(るい)Khớp tự động
星(せい)雲(うん)は宇(う)宙(ちゅう)全(ぜん)体(たい)に散(ち)らされ、それらは全(まった)くバラバラの大(おお)きさです。 Các tinh vân rải rác khắp vũ trụ, và chúng có kích thước hoàn toàn khác nhau. Từ:星(せい)雲(うん)宇(う)宙(ちゅう)全(ぜん)体(たい)にそれら全(まった)く大(おお)きさKhớp tự động