Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(ひと)のいい

ひとのいいhitonoii

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i (loại いい/よい)

    tốt bụng; hiền lành

    EN of good character; kindhearted; good-natured

Câu ví dụ 2

彼(かの)女(じょ)の優(やさ)しさは人(ひと)の良(よ)さの極(きわ)みだ。

  • Sự dịu dàng của cô ấy là đỉnh cao của lòng nhân hậu.

Từ:彼(かの)女(じょ)優(やさ)しい人(ひと)のいい極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は人(ひと)の良(よ)いことをしただけで、結(けっ)局(きょく)は利(り)用(よう)されて大(おお)きな損(そん)害(がい)を被(こうむ)った。寸(すん)善(ぜん)尺(しゃく)魔(ま)という言(こと)葉(ば)がぴったりだった。

  • Anh ấy chỉ làm việc tốt cho người khác, nhưng cuối cùng lại bị lợi dụng và phải chịu tổn thất lớn. Cụm từ 'sunzen shakuma' thật sự rất đúng với hoàn cảnh này.

Đăng nhập để tiếp tục