Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

親(おや)不(ふ)孝(こう)

おやふこうoyafukou

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từtính từ đuôi -na

    sự bất hiếu

    EN lack of filial piety; disobedience to one's parents

    Từ trái nghĩa: 親(おや)孝(こう)行(こう)

    親(おや)の苦(く)労(ろう)を考(かんが)えると、自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)な態(たい)度(ど)は親(おや)不(ふ)孝(こう)だと反(はん)省(せい)している。

    • Khi nghĩ về những vất vả của cha mẹ, tôi hối hận rằng thái độ ích kỷ của bản thân là bất hiếu.
  2. danh từ

    đứa con bất hiếu

    EN ungrateful child; unfilial child

    あの子(こ)は親(おや)不(ふ)孝(こう)だ。

    • Đứa trẻ đó thật bất hiếu.

    Từ:あの子(こ)親(おや)不(ふ)孝(こう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

あの子(こ)は親(おや)不(ふ)孝(こう)だ。

  • Đứa trẻ đó thật bất hiếu.

Từ:あの子(こ)親(おや)不(ふ)孝(こう)

Ví dụ của biên tập

親(おや)の苦(く)労(ろう)を考(かんが)えると、自(じ)分(ぶん)勝(がっ)手(て)な態(たい)度(ど)は親(おや)不(ふ)孝(こう)だと反(はん)省(せい)している。

  • Khi nghĩ về những vất vả của cha mẹ, tôi hối hận rằng thái độ ích kỷ của bản thân là bất hiếu.

親(おや)を心(しん)配(ぱい)させるのは親(おや)不(ふ)孝(こう)です。

  • Làm cho cha mẹ phải lo lắng là một hành động bất hiếu.

Từ:親(おや)心(しん)配(ぱい)させる親(おや)不(ふ)孝(こう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục