Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)

しんりびょうしゃshinribyousha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    miêu tả tâm lý

    EN psychological description

Câu ví dụ 4

この小(しょう)説(せつ)は、ストーリー展(てん)開(かい)はもとより、心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)も深(ふか)みがあります。

  • Cuốn tiểu thuyết này không chỉ có diễn biến cốt truyện mà phần miêu tả tâm lý cũng rất sâu sắc.

Từ:小(しょう)説(せつ)ストーリー展(てん)開(かい)もとより心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)深(ふか)み

Ví dụ của biên tập

この劇(げき)画(が)は、緻(ち)密(みつ)な背(はい)景(けい)描(びょう)写(しゃ)と心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)が特(とく)徴(ちょう)で、読(どく)者(しゃ)を物語(ものがたり)の世(せ)界(かい)に引(ひ)き込(こ)む。

  • Bộ gekiga này đặc trưng bởi sự miêu tả bối cảnh và tâm lý tỉ mỉ, cuốn hút người đọc vào thế giới của câu chuyện.

彼(か)の作(さく)品(ひん)は、緻(ち)密(みつ)な描(びょう)写(しゃ)なり、繊(せん)細(さい)な心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)なり、その深(ふか)さに読(どく)者(しゃ)は圧(あっ)倒(とう)される。

  • Tác phẩm của anh ấy, dù là những mô tả tỉ mỉ hay những khắc họa tâm lý tinh tế, đều khiến độc giả bị choáng ngợp bởi chiều sâu của chúng.

この小(しょう)説(せつ)は心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)が繊(せん)細(さい)でとても引(ひ)き込(こ)まれた。

  • Cuốn tiểu thuyết này có những miêu tả tâm lý tinh tế khiến tôi rất bị cuốn hút.

Từ:小(しょう)説(せつ)心(しん)理(り)描(びょう)写(しゃ)繊(せん)細(さい)とても

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục