彼(かれ)は誰(だれ)かの手(て)先(さき)に過(す)ぎない。 Anh ta chẳng qua chỉ là tay sai của ai đó. Từ:彼(かれ)は誰(だれ)かの手(て)先(さき)に過(す)ぎない
彼(かれ)は誰(だれ)かの手(て)先(さき)に過(す)ぎない。 Anh ta chẳng qua chỉ là tay sai của ai đó. Từ:彼(かれ)は誰(だれ)かの手(て)先(さき)に過(す)ぎない
彼(かれ)は父(ちち)親(おや)の犯(はん)罪(ざい)の手(て)先(さき)であった。 Anh ta là tay sai cho những tội ác của cha mình. Từ:彼(かれ)は父(ちち)親(おや)の犯(はん)罪(ざい)手(て)先(さき)である
初(しょ)心(しん)者(しゃ)にしては、上(じょう)手(ず)な手(て)先(さき)の仕(し)事(ごと)をする。 Đối với một người mới bắt đầu, kỹ năng làm việc bằng tay khá khéo léo. Từ:初(しょ)心(しん)者(しゃ)にしては上(じょう)手(ず)手(て)先(さき)仕(し)事(ごと)Ví dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は、料(りょう)理(り)やら裁(さい)縫(ほう)やら、手(て)先(さき)の器(き)用(よう)な仕(し)事(ごと)が得(とく)意(い)だ。 Cô ấy giỏi những công việc đòi hỏi sự khéo léo của đôi tay như nấu ăn hay may vá. Từ:彼(かの)女(じょ)料(りょう)理(り)裁(さい)縫(ほう)手(て)先(さき)器(き)用(よう)仕(し)事(ごと)得(とく)意(い)Ví dụ của biên tập
トムは言(い)うまでもなくとても手(て)先(さき)が器(き)用(よう)だ。 Không cần phải nói, Tom cực kỳ khéo tay. Từ:言(い)うまでもなくとても手(て)先(さき)器(き)用(よう)Khớp tự động