Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さ)業(ぎょう)服(ふく)

さぎょうふくsagyoufuku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ

    EN work clothes; workwear; boilersuit; overalls

Câu ví dụ 7

作(さ)業(ぎょう)服(ふく)を一(いっ)着(ちゃく)貸(か)してください。

  • Cho tôi mượn một bộ quần áo bảo hộ với ạ.

Từ:作(さ)業(ぎょう)服(ふく)一(いっ)着(ちゃく)貸(か)すください

Ví dụ của biên tập

この作(さ)業(ぎょう)服(ふく)、体(たい)型(けい)にぴったり合(あ)ってますね。

  • Bộ quần áo bảo hộ này vừa vặn với vóc dáng của bạn quá.

Từ:作(さ)業(ぎょう)服(ふく)体(たい)型(けい)ぴったり合(あ)う

Ví dụ của biên tập

清(せい)潔(けつ)な作(さ)業(ぎょう)服(ふく)を着(き)た作(さ)業(ぎょう)員(いん)が、精(せい)密(みつ)な機(き)械(かい)の調(ちょう)整(せい)を行(おこな)っている。

  • Một công nhân mặc quần áo bảo hộ sạch sẽ đang thực hiện việc điều chỉnh máy móc chính xác.

Đăng nhập để tiếp tục