Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

再(さい)来(らい)

さいらいsairai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự trở lại; sự tái xuất

    EN return; coming back

    彼(かれ)が再(さい)来(らい)した時(とき)には、みんなで歓(かん)迎(げい)しよう。

    • Khi anh ấy quay trở lại, tất cả chúng ta hãy cùng chào đón anh ấy nhé.

    Từ:彼(かれ)再(さい)来(らい)時(とき)にはみな歓(かん)迎(げい)

    Đã xác minh
  2. sự tái lâm; sự tái sinh

    EN second coming (e.g. of Christ); second advent; reincarnation

Câu ví dụ 3

彼(かれ)が再(さい)来(らい)した時(とき)には、みんなで歓(かん)迎(げい)しよう。

  • Khi anh ấy quay trở lại, tất cả chúng ta hãy cùng chào đón anh ấy nhé.

Từ:彼(かれ)再(さい)来(らい)時(とき)にはみな歓(かん)迎(げい)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は天(てん)才(さい)の再(さい)来(らい)と言(い)われています。

  • Anh ấy được nói là sự tái sinh của một thiên tài.

Từ:彼(かれ)天(てん)才(さい)再(さい)来(らい)と言(い)われる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục