Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

合(がっ)唱(しょう)団(だん)

がっしょうだんgasshoudan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dàn hợp xướng

    EN chorus group; choir

Câu ví dụ 5

合(がっ)唱(しょう)団(だん)がグロリアを歌(うた)いました。

  • Dàn hợp xướng đã hát bài Gloria.

Từ:合(がっ)唱(しょう)団(だん)グロリア歌(うた)う

Ví dụ của biên tập

合(がっ)唱(しょう)団(だん)がバッハのカンタータを歌(うた)いました。

  • Dàn hợp xướng đã hát bản cantata của Bach.

Từ:合(がっ)唱(しょう)団(だん)バッハカンタータ歌(うた)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の声(こえ)は他(ほか)の合(がっ)唱(しょう)団(だん)員(いん)と同(どう)調(ちょう)し、美(うつく)しいハーモニーを生(う)み出(だ)した。

  • Giọng hát của anh ấy hòa quyện với các thành viên khác trong dàn hợp xướng, tạo nên một bản hòa âm tuyệt đẹp.

合(がっ)唱(しょう)団(だん)に入(はい)るつもりなの?

  • Bạn định tham gia dàn hợp xướng à?

Từ:合(がっ)唱(しょう)団(だん)入(はい)るつもり

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục