Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)潮(ちょう)

こうちょうkouchou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    thủy triều dâng

    EN high tide; high water

    Xem thêm: 低(てい)潮(ちょう)

    台(たい)風(ふう)で高(こう)潮(ちょう)が起(お)きた。

    • Nước dâng do bão đã xảy ra.

    Từ:台(たい)風(ふう)高(こう)潮(ちょう)起(お)きる

    Đã xác minh
  2. cao trào

    EN climax; high point

    祭(まつ)りは夜(よる)に高(こう)潮(ちょう)に達(たっ)した。

    • Lễ hội đã đạt đến cao trào vào ban đêm.

    Từ:祭(まつ)り夜(よる)高(こう)潮(ちょう)達(たっ)する

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

台(たい)風(ふう)で高(こう)潮(ちょう)が起(お)きた。

  • Nước dâng do bão đã xảy ra.

Từ:台(たい)風(ふう)高(こう)潮(ちょう)起(お)きる

Ví dụ của biên tập

祭(まつ)りは夜(よる)に高(こう)潮(ちょう)に達(たっ)した。

  • Lễ hội đã đạt đến cao trào vào ban đêm.

Từ:祭(まつ)り夜(よる)高(こう)潮(ちょう)達(たっ)する

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục