Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

堅(けん)牢(ろう)

けんろうkenrou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    kiên cố, vững chắc

    EN solid; strong; sturdy; durable; stout

Câu ví dụ 3

家(いえ)の柱(はしら)は、堅(けん)牢(ろう)な木(き)でできています。

  • Các cột nhà được làm từ loại gỗ kiên cố.

Từ:家(いえ)柱(はしら)堅(けん)牢(ろう)木(き)できる

Ví dụ của biên tập

敵(てき)の攻(こう)撃(げき)をことごとく跳(は)ね返(かえ)す堅(けん)牢(ろう)な要(よう)塞(さい)は、まさに**金(きん)城(じょう)鉄(てっ)壁(ぺき)**のようだった。

  • Pháo đài kiên cố phản lại mọi đòn tấn công của kẻ thù thực sự giống như một thành trì bất khả xâm phạm.

Đăng nhập để tiếp tục