Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

苦(く)笑(しょう)

くしょうkushou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    nụ cười gượng; nụ cười cay đắng

    EN bitter smile; wry smile; strained laugh; sarcastic laugh

Câu ví dụ 3

彼(かれ)は私(わたし)の冗(じょう)談(だん)に苦(く)笑(しょう)しました。

  • Anh ấy cười gượng gạo trước lời nói đùa của tôi.

Từ:彼(かれ)私(わたし)冗(じょう)談(だん)苦(く)笑(しょう)

Ví dụ của biên tập

「このゲーム、すごく難(むずか)しい!」と兄(あに)は苦(く)笑(しょう)した。

  • “Trò chơi này khó quá!” anh trai mình cười khổ nói.

Từ:ゲームすごく難(むずか)しい兄(あに)苦(く)笑(しょう)

Ví dụ của biên tập

「病(びょう)院(いん)の食(しょく)事(じ)は味(あじ)が薄(うす)いから、我(が)慢(まん)してほしい」と苦(く)笑(しょう)しながら言(い)った。

  • Anh ấy nói với một nụ cười gượng gạo rằng, 'Vì thức ăn ở bệnh viện nhạt nhẽo nên tôi mong anh hãy chịu khó một chút.'

Đăng nhập để tiếp tục