Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)習(しゅう)所(じょ)

きょうしゅうじょkyoushuujo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trung tâm đào tạo; cơ sở huấn luyện

    EN training institute; school

    ジムは教(きょう)習(しゅう)所(じょ)に通(かよ)っている。

    • Jim đang đi học ở trường dạy lái xe.

    Từ:教(きょう)習(しゅう)所(じょ)通(とお)る

  2. trường dạy lái xe

    EN driving school

    viết tắt

    Xem thêm: 自(じ)動(どう)車(しゃ)教(きょう)習(しゅう)所(じょ)

    教(きょう)習(しゅう)所(じょ)に通(かよ)ってるんだ。

    • Mình đang đi học lái xe.

    Từ:教(きょう)習(しゅう)所(じょ)

Câu ví dụ 4

教(きょう)習(しゅう)所(じょ)の教(きょう)師(し)にそう焦(あせ)るなと言(い)われています。

  • Giáo viên ở trường dạy lái xe bảo tôi đừng có vội vàng như thế.

Từ:教(きょう)習(しゅう)所(じょ)の教(きょう)師(し)にそう焦(あせ)るなと言(い)う

Đã xác minh

教(きょう)習(しゅう)所(じょ)のクランクを通(とお)る。

  • Đi qua đoạn cua crank ở trường dạy lái xe.

Từ:教(きょう)習(しゅう)所(じょ)クランク通(とお)る

Ví dụ của biên tập

教(きょう)習(しゅう)所(じょ)に通(かよ)ってるんだ。

  • Mình đang đi học lái xe.

Từ:教(きょう)習(しゅう)所(じょ)

Khớp tự động

ジムは教(きょう)習(しゅう)所(じょ)に通(かよ)っている。

  • Jim đang đi học ở trường dạy lái xe.

Từ:教(きょう)習(しゅう)所(じょ)通(とお)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục