Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

確(かく)証(しょう)

かくしょうkakushou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bằng chứng xác thực; sự xác nhận; chứng cứ rõ ràng

    EN conclusive evidence; positive proof; definite proof; confirmation

Câu ví dụ 3

連(れん)邦(ぽう)取(とり)引(ひき)委(い)員(いん)会(かい)は不(ふ)正(せい)取(とり)引(ひき)の調(ちょう)査(さ)で新(あら)たな確(かく)証(しょう)を握(にぎ)りました。

  • Ủy ban Thương mại Liên bang đã nắm giữ được bằng chứng mới trong cuộc điều tra về các giao dịch bất hợp pháp.

進(しん)化(か)という科(か)学(がく)的(てき)真(しん)理(り)が反(はん)対(たい)しようもないほど確(かく)証(しょう)されるもので、実(じっ)質(しつ)的(てき)に論(ろん)駁(ばく)できない。

  • Sự thật khoa học về tiến hóa đã được chứng minh đến mức không thể phản đối và về mặt thực tế là không thể bác bỏ.

確(かく)証(しょう)が出(で)てきた。

  • Bằng chứng đã xuất hiện.

Từ:確(かく)証(しょう)出(で)てくる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục