Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)室(しつ)

いっしつisshitsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một phòng

    EN one room

Câu ví dụ 5

彼(かれ)は八(や)重(え)洲(す)ホテルに一(いっ)室(しつ)をとった。

  • Anh ấy đã đặt một phòng tại khách sạn Yaesu.

Từ:彼(かれ)はホテルに一(いっ)室(しつ)を取(と)る

Đã xác minh

ホテルの一(いっ)室(しつ)には、ミニバルが1台(だい)あります。

  • Trong một phòng khách sạn có một tủ lạnh mini.

Từ:ホテル一(いっ)室(しつ)台(だい)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が借(か)りたのは、古(ふる)いアパートの一(いっ)室(しつ)で、ほんの四(よ)畳(じょう)半(はん)の狭(せま)い部屋(へや)だった。

  • Thứ mà anh ấy đã thuê là một căn phòng trong một căn hộ cũ, một căn phòng chật hẹp chỉ rộng vỏn vẹn bốn rưỡi chiếu tatami.

Đăng nhập để tiếp tục