Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)次(じ)

いちじichiji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từdanh từ

    thứ nhất; sơ bộ

    EN first; preliminary

    一(いち)次(じ)リーグで敗(はい)退(たい)したほとんどのチームは国(こく)民(みん)を大(おお)いに失(しつ)望(ぼう)させることになった。しかし、ボスニア・ヘルツェゴビナは最(さい)終(しゅう)戦(せん)に勝(しょう)利(り)して、民(みん)族(ぞく)紛(ふん)争(そう)に明(あ)け暮(く)れてきた国(こく)民(みん)に大(おお)きな夢(ゆめ)と希(き)望(ぼう)を与(あた)えた。

    • Hầu hết các đội bị loại ở vòng bảng đã khiến người dân vô cùng thất vọng. Tuy nhiên, Bosnia và Herzegovina đã giành chiến thắng trong trận đấu cuối cùng, mang lại ước mơ và hy vọng lớn lao cho những người dân vốn đã trải qua nhiều xung đột sắc tộc.
  2. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    sơ cấp; nguyên bản

    EN primary (sources, industry, etc.); original

  3. bậc nhất; tuyến tính

    EN linear (function, equation); first-order

    toán học

Câu ví dụ 2

一(いち)次(じ)審(しん)査(さ)を通(つう)過(か)した。

  • Tôi đã vượt qua vòng sơ tuyển.

Từ:一(いち)次(じ)審(しん)査(さ)通(つう)過(か)

Ví dụ của biên tập

一(いち)次(じ)リーグで敗(はい)退(たい)したほとんどのチームは国(こく)民(みん)を大(おお)いに失(しつ)望(ぼう)させることになった。しかし、ボスニア・ヘルツェゴビナは最(さい)終(しゅう)戦(せん)に勝(しょう)利(り)して、民(みん)族(ぞく)紛(ふん)争(そう)に明(あ)け暮(く)れてきた国(こく)民(みん)に大(おお)きな夢(ゆめ)と希(き)望(ぼう)を与(あた)えた。

  • Hầu hết các đội bị loại ở vòng bảng đã khiến người dân vô cùng thất vọng. Tuy nhiên, Bosnia và Herzegovina đã giành chiến thắng trong trận đấu cuối cùng, mang lại ước mơ và hy vọng lớn lao cho những người dân vốn đã trải qua nhiều xung đột sắc tộc.

Đăng nhập để tiếp tục