Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)気(き)

いっきikki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một hơi; cùng một lúc

    EN one breath

    水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)み干(ほ)した。

    • Tôi uống cạn nước trong một hơi.

    Từ:水(みず)一(いっ)気(き)飲(の)み干(ほ)す

    Đã xác minh

    彼(かれ)はコップの水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)みました。

    • Anh ấy đã uống hết nước trong cốc chỉ trong một hơi.
  2. thán từ

    uống cạn một hơi

    EN chug!; drink!

    Ghi chú: được hô lặp đi lặp lại như một câu khẩu hiệu trong bữa tiệc

Câu ví dụ 3

水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)み干(ほ)した。

  • Tôi uống cạn nước trong một hơi.

Từ:水(みず)一(いっ)気(き)飲(の)み干(ほ)す

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はコップの水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)みました。

  • Anh ấy đã uống hết nước trong cốc chỉ trong một hơi.

Từ:彼(かれ)コップ水(みず)一(いっ)気(き)飲(の)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục