彼(かれ)はコップの水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)みました。 Anh ấy đã uống hết nước trong cốc chỉ trong một hơi. Từ:彼(かれ)コップ水(みず)一(いっ)気(き)飲(の)む
「一(いっ)気(き)飲(の)みだ!」と叫(さけ)び、友(ゆう)人(じん)たちは残(のこ)ったビールを勢(いきお)いよく飲(の)み干(ほ)した。 “Uống cạn luôn nào!” họ hét lên, và những người bạn đã uống sạch chỗ bia còn lại một cách mạnh mẽ. Từ:一(いっ)気(き)叫(さけ)び友(ゆう)人(じん)残(のこ)ったビール勢(いきお)いよく飲(の)み干(ほ)すĐã xác minh
水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)み干(ほ)した。 Tôi uống cạn nước trong một hơi. Từ:水(みず)一(いっ)気(き)飲(の)み干(ほ)すVí dụ của biên tập
「一(いっ)気(き)飲(の)みだ!」と叫(さけ)び、友(ゆう)人(じん)たちは残(のこ)ったビールを勢(いきお)いよく飲(の)み干(ほ)した。 “Uống cạn luôn nào!” họ hét lên, và những người bạn đã uống sạch chỗ bia còn lại một cách mạnh mẽ. Từ:一(いっ)気(き)叫(さけ)び友(ゆう)人(じん)残(のこ)ったビール勢(いきお)いよく飲(の)み干(ほ)すVí dụ của biên tập
彼(かれ)はコップの水(みず)を一(いっ)気(き)に飲(の)みました。 Anh ấy đã uống hết nước trong cốc chỉ trong một hơi. Từ:彼(かれ)コップ水(みず)一(いっ)気(き)飲(の)むVí dụ của biên tập