Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

安(あん)直(ちょく)

あんちょくanchoku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    đơn giản; dễ dãi; hời hợt

    EN simple; easy; simplistic

    Ghi chú: sắc thái tiêu cực

    そんな安(あん)直(ちょく)な方(ほう)法(ほう)じゃ、うまくいかないぞ。

    • Dùng phương pháp hời hợt như vậy thì sẽ không thành công đâu.
  2. rẻ

    EN inexpensive; cheap

    hơi cũ

    安(あん)直(ちょく)な店(みせ)で昼(ひる)を食(た)べた。

    • Tôi đã ăn trưa ở một cửa hàng rẻ tiền.

    Từ:安(あん)直(ちょく)店(みせ)昼(ひる)食(た)べる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

安(あん)直(ちょく)な店(みせ)で昼(ひる)を食(た)べた。

  • Tôi đã ăn trưa ở một cửa hàng rẻ tiền.

Từ:安(あん)直(ちょく)店(みせ)昼(ひる)食(た)べる

Ví dụ của biên tập

そんな安(あん)直(ちょく)な方(ほう)法(ほう)じゃ、うまくいかないぞ。

  • Dùng phương pháp hời hợt như vậy thì sẽ không thành công đâu.

Từ:そんな安(あん)直(ちょく)方(ほう)法(ほう)うまくいく

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục