Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マニキュア

マニキュアmanikyua

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dịch vụ làm móng

    EN manicure

    Xem thêm: ペディキュア

    マニキュアをしてもらう。

    • Đi làm móng.

    Từ:マニキュアをしてもらう

    Đã xác minh
  2. sơn móng tay

    EN nail polish; nail varnish

    アセトンでマニキュアを落(お)としました。

    • Tôi đã tẩy sơn móng tay bằng axeton.

    Từ:アセトンマニキュア落(お)とす

Câu ví dụ 4

マニキュアをしてもらう。

  • Đi làm móng.

Từ:マニキュアをしてもらう

Ví dụ của biên tập

アセトンでマニキュアを落(お)としました。

  • Tôi đã tẩy sơn móng tay bằng axeton.

Từ:アセトンマニキュア落(お)とす

Ví dụ của biên tập

マニキュア落(お)としは臭(くさ)いがきつい。

  • Nước tẩy sơn móng tay có mùi rất nồng.

Từ:マニキュア落(お)とし匂(にお)いきつい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục