Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
バター·bataa
Thông dụngDanh từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
bơ
EN butter
彼(かの)女(じょ)はバターを2ポンド買(か)いました。
Từ:彼(かの)女(じょ)はバターをポンド買(か)う
牛(ぎゅう)乳(にゅう)はバターになる。
Từ:牛(ぎゅう)乳(にゅう)はバターなる
バターは牛(ぎゅう)乳(にゅう)から作(つく)る。
Từ:バターは牛(ぎゅう)乳(にゅう)から作(つく)る
バターを取(と)ってください。
Từ:バターを取(と)るください
バターはクリームで作(つく)る。
Từ:バターはクリームで作(つく)る
彼(かれ)はパンにバターを塗(ぬ)った。
Từ:彼(かれ)はパンにバターを塗(ぬ)る
バターをもう少(すこ)しください。
Từ:バターをもう少(すこ)しください
バターは乳(にゅう)脂(し)から作(つく)られる。
Từ:バターは乳(にゅう)脂(し)から作(つく)る
バターは牛(ぎゅう)乳(にゅう)から作(つく)られる。
バターはミルクから出(で)来(き)る。
Từ:バターはミルクからできる
Hiển thị 1–10 trên 102