Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ティーンエイジャー

ティーンエイジャーtiin'eijaa

Ít thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thanh thiếu niên

    EN teenager

Câu ví dụ 4

その雑(ざっ)誌(し)はティーンエイジャーを対(たい)象(しょう)にしています。

  • Tạp chí đó hướng đến đối tượng là thanh thiếu niên.

Từ:雑(ざっ)誌(し)ティーンエイジャー対(たい)象(しょう)にして

Khớp tự động

ティーンエイジャーにはよくあることだが、彼(かの)女(じょ)は恋(こい)をした。

  • Đó là điều thường thấy ở lứa tuổi thiếu niên, nhưng cô ấy đã yêu.

Từ:ティーンエイジャーよくあること彼(かの)女(じょ)恋(こい)をする

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục