Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

スペクタクル

スペクタクルsupekutakuru

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    cảnh tượng ngoạn mục; sự trình diễn ngoạn mục

    EN spectacle; striking display

    彼(かれ)の芸(げい)術(じゅつ)作(さく)品(ひん)は、色(しき)彩(さい)豊(ゆた)かなスペクタクルとして観(み)る者(もの)の目(め)を奪(うば)う。

    • Các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thu hút ánh nhìn của người xem như một màn trình diễn rực rỡ sắc màu.
  2. danh từ

    sự kiện hoành tráng; tác phẩm điện ảnh quy mô lớn

    EN spectacular (scene, film, etc.); extravaganza; big-budget production; epic

    この映(えい)画(が)は大(だい)スペクタクルだ。

    • Bộ phim này thật là một cảnh tượng hoành tráng.

    Từ:映(えい)画(が)大(だい)スペクタクル

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

この映(えい)画(が)は大(だい)スペクタクルだ。

  • Bộ phim này thật là một cảnh tượng hoành tráng.

Từ:映(えい)画(が)大(だい)スペクタクル

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の芸(げい)術(じゅつ)作(さく)品(ひん)は、色(しき)彩(さい)豊(ゆた)かなスペクタクルとして観(み)る者(もの)の目(め)を奪(うば)う。

  • Các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thu hút ánh nhìn của người xem như một màn trình diễn rực rỡ sắc màu.

映(えい)画(が)は大(だい)スペクタクルでした。

  • Bộ phim thật là một sự kiện hoành tráng.

Từ:映(えい)画(が)大(だい)スペクタクル

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục