Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

スクリプト

スクリプトsukuriputo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kịch bản

    EN script (for a TV show, film, etc.)

    Xem thêm: 台(だい)本(ほん)

  2. chữ viết tay

    EN script (printed type imitating handwriting)

  3. hệ chữ viết

    EN script

    máy tính

    ボーンシェルでスクリプトを書(か)く。

    • Viết kịch bản bằng Bourne shell.

    Từ:ボーンスクリプト書(か)く

    プログラミング学(がく)習(しゅう)では、最(さい)初(しょ)から大(おお)きなシステムを作(つく)ろうとせず、シンプルなツールやスクリプトを作(さく)成(せい)しながらスキルを高(たか)めていくことが推(すい)奨(しょう)される。

    • Trong việc học lập trình, thay vì cố gắng xây dựng một hệ thống lớn ngay từ đầu, người ta khuyên nên nâng cao kỹ năng bằng cách tạo ra các công cụ hoặc tập lệnh đơn giản.

Câu ví dụ 3

ボーンシェルでスクリプトを書(か)く。

  • Viết kịch bản bằng Bourne shell.

Từ:ボーンスクリプト書(か)く

Ví dụ của biên tập

このスクリプトを実(じっ)行(こう)して下(くだ)さい。

  • Hãy chạy kịch bản này.

Từ:スクリプト実(じっ)行(こう)ください

Khớp tự động

プログラミング学(がく)習(しゅう)では、最(さい)初(しょ)から大(おお)きなシステムを作(つく)ろうとせず、シンプルなツールやスクリプトを作(さく)成(せい)しながらスキルを高(たか)めていくことが推(すい)奨(しょう)される。

  • Trong việc học lập trình, thay vì cố gắng xây dựng một hệ thống lớn ngay từ đầu, người ta khuyên nên nâng cao kỹ năng bằng cách tạo ra các công cụ hoặc tập lệnh đơn giản.

Đăng nhập để tiếp tục