Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はびこる

はびこるhabikoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    mọc um tùm; bò lan

    EN to become overgrown; to grow thick

    thường viết bằng kana

    空(あ)き地(ち)に草(くさ)がはびこる。

    • Cỏ mọc um tùm trên khu đất trống.

    Từ:空(あ)き地(ち)草(くさ)はびこる

    Đã xác minh
  2. lan rộng; hoành hành; tràn lan

    EN to spread; to run rampant; to thrive; to prevail; to become powerful

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 4

空(あ)き地(ち)に草(くさ)がはびこる。

  • Cỏ mọc um tùm trên khu đất trống.

Từ:空(あ)き地(ち)草(くさ)はびこる

Ví dụ của biên tập

麻(ま)薬(やく)取(とり)締(しまり)官(かん)は、街(まち)に蔓延(はびこ)るペイの流(りゅう)通(つう)を厳(きび)しく取(と)り締(し)まっている。

  • Các điều tra viên kiểm soát ma túy đang trấn áp mạnh mẽ việc lưu thông pai đang lan tràn trong thành phố.

Đăng nhập để tiếp tục