彼(かれ)の温(あたた)かい言(こと)葉(ば)が心(こころ)にアタリ、勇(ゆう)気(き)づけられた。 Những lời ấm áp của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi, và tôi cảm thấy được khích lệ. Từ:かの暖(あたた)かい言(こと)葉(ば)心(こころ)当(あ)たり勇(ゆう)気(き)づけれる
この袋(ふくろ)の裏(うら)に「アタリ」って書(か)いてあったら、アイスがもう一(いっ)本(ぽん)もらえるんだよ。 Nếu ở mặt sau của túi này có viết là 'Atari' thì bạn sẽ được tặng thêm một cây kem nữa đấy. Từ:袋(ふくろ)裏(うら)アタリ書(か)くあたらアイス一(いっ)本(ぽん)もらえる