ビカ
ビカbika
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu có chứa từ này 2
あんたんとこのメニューにはエビカレーとエビフライカレーって書いてあるよな。エビカレーを頼むたびに「煮込みとフライがありますが」とか言うんだったら、最初からエビ煮込みカレーとかいう名前にしとけよ。
- Trong thực đơn của chỗ anh có ghi là cà ri tôm với cà ri tôm chiên mà. Cứ mỗi lần tôi gọi cà ri tôm là anh lại bảo là 'có loại nấu và loại chiên', thế thì ngay từ đầu anh cứ đặt tên là cà ri tôm nấu đi cho rồi.
