Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

我(わ)が身可愛(みかわい)さ

わがみかわいさwagamikawaisa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    sự ích kỷ; việc chỉ biết lo cho bản thân mình

    EN looking out for oneself; putting one's own skin first; prioritizing one's own safety above all else

    thành ngữ

    災(さい)害(がい)時(じ)、我(わ)が身可愛(みかわい)さで初(しょ)動(どう)が遅(おく)れると、本(ほん)当(とう)に取(と)り返(かえ)しのつかないことになります。

    • Nếu phản ứng ban đầu bị chậm trễ do quá lo cho bản thân khi có thiên tai, điều đó thực sự sẽ dẫn đến những hậu quả không thể cứu vãn được.

Câu ví dụ 2

危(き)機(き)に直(ちょく)面(めん)した時(とき)、人(ひと)は無(む)意(い)識(しき)に我(わ)が身可愛(みかわい)さで行(こう)動(どう)しがちです。

  • Khi đối mặt với khủng hoảng, con người có xu hướng hành động vì lợi ích cá nhân một cách vô thức.

災(さい)害(がい)時(じ)、我(わ)が身可愛(みかわい)さで初(しょ)動(どう)が遅(おく)れると、本(ほん)当(とう)に取(と)り返(かえ)しのつかないことになります。

  • Nếu phản ứng ban đầu bị chậm trễ do quá lo cho bản thân khi có thiên tai, điều đó thực sự sẽ dẫn đến những hậu quả không thể cứu vãn được.

Đăng nhập để tiếp tục