移動式
いどうしきidoushiki
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ bổ nghĩa với の
di động; có thể di chuyển
EN mobile; portable; ambulatory
Câu có chứa từ này 3
また、移動式クレーンの運転操作などの危険を伴う作業を行うためには、法令に定める免許の取得、技能講習や特別教育の受講が必要となります。
- Ngoài ra, để thực hiện các công việc nguy hiểm như vận hành cần trục di động, việc lấy bằng cấp theo quy định của pháp luật, cũng như tham gia các khóa đào tạo kỹ năng hoặc giáo dục đặc biệt là điều cần thiết.
