Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お花(はな)

おはなohana

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nghệ thuật cắm hoa

    EN ikebana; Japanese art of flower arrangement

    Xem thêm: 生(い)け花(ばな)

  2. hoa

    EN flower

    teineigo (lịch sự)

    あれはお花(はな)です。

    • Đó là hoa.

    Từ:お花(はな)

    このお花(はな)、いる?

    • Bạn có muốn bông hoa này không?

    Từ:お花(はな)

Câu ví dụ 18

お花(はな)に水(みず)をあげるのは、土(ど)が乾(かわ)いたらないとやらないでください。

  • Đừng tưới hoa trừ khi đất đã khô.

Từ:お花(はな)水(みず)土(つち)とやらないでください

Ví dụ của biên tập

あのお花(はな)見(み)て。

  • Nhìn những bông hoa kia kìa.

Từ:お花(はな)見(み)る

Khớp tự động

あれはお花(はな)です。

  • Đó là hoa.

Từ:お花(はな)

Khớp tự động

このお花(はな)、いる?

  • Bạn có muốn bông hoa này không?

Từ:お花(はな)

Khớp tự động

お花(はな)に興(きょう)味(み)あるの?

  • Bạn có hứng thú với hoa không?

Từ:お花(はな)興(きょう)味(み)

Khớp tự động

お花(はな)見(み)に行(い)こうよ。

  • Đi ngắm hoa thôi nào.
Khớp tự động

お花(はな)、ありがとうね。

  • Cảm ơn bạn vì những bông hoa nhé.

Từ:お花(はな)ありがとう

Khớp tự động

まあ、なんて素(す)敵(てき)なお花(はな)!

  • Ôi, những bông hoa thật tuyệt vời!

Từ:なんて素(す)敵(てき)お花(はな)

Khớp tự động

あのお花(はな)、枯(か)れちゃったよ。

  • Bông hoa đó héo mất rồi.

Từ:お花(はな)枯(か)れるちゃった

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục