彼(かの)女(じょ)の優(やさ)しい笑(え)顔(がお)を見(み)た時(とき)、胸(むね)がきゅん、と温(あたた)かく疼(うず)いた。 Khi nhìn thấy nụ cười dịu dàng của cô ấy, trái tim tôi bỗng thắt lại một cách ấm áp. Từ:彼(かの)女(じょ)優(やさ)しい笑(え)顔(がお)見(み)る時(とき)胸(むね)きゅん暖(あたた)かいうずく