cụm từdanh từ
người bị nghi ngờ thực hiện nhiều hành vi sai trái
EN person suspected of multiple wrongdoings
thành ngữ
彼の事業は疑惑の総合商社と揶揄され、株価は暴落した。
- Công việc kinh doanh của anh ấy bị chế giễu là một công ty thương mại tổng hợp đầy nghi vấn, và giá cổ phiếu đã lao dốc.
彼は過去の不正取引で疑惑の総合商社としてマスメディアに頻繁に取り上げられていた。
- Anh ta thường xuyên bị truyền thông nhắc đến như một công ty thương mại tổng hợp bị nghi ngờ về các giao dịch bất chính trong quá khứ.