Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

血(ち)のにじむよう

ちのにじむようchinonijimuyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -na

    vô cùng gian khổ; cực kỳ vất vả; đầy đau đớn

    EN painstaking (e.g. effort); excruciating (e.g. hard work); grueling

    thành ngữ

    彼(かの)女(じょ)の血(ち)のにじむような練(れん)習(しゅう)が実(み)を結(むす)び、オリンピックの出(しゅつ)場(じょう)権(けん)を獲(かく)得(とく)した。

    • Sự luyện tập đổ mồ hôi sôi nước mắt của cô ấy đã đơm hoa kết trái, và cô ấy đã giành được quyền tham dự Olympic.

    数ヶ月(すうかげつ)にわたる血(ち)のにじむような努(ど)力(りょく)の末(すえ)、彼(かれ)はついに新(しん)製(せい)品(ひん)を開(かい)発(はつ)することに成(せい)功(こう)した。

    • Sau nhiều tháng nỗ lực đổ mồ hôi sôi nước mắt, cuối cùng anh ấy đã thành công trong việc phát triển sản phẩm mới.

Câu ví dụ 2

彼(かの)女(じょ)の血(ち)のにじむような練(れん)習(しゅう)が実(み)を結(むす)び、オリンピックの出(しゅつ)場(じょう)権(けん)を獲(かく)得(とく)した。

  • Sự luyện tập đổ mồ hôi sôi nước mắt của cô ấy đã đơm hoa kết trái, và cô ấy đã giành được quyền tham dự Olympic.

数ヶ月(すうかげつ)にわたる血(ち)のにじむような努(ど)力(りょく)の末(すえ)、彼(かれ)はついに新(しん)製(せい)品(ひん)を開(かい)発(はつ)することに成(せい)功(こう)した。

  • Sau nhiều tháng nỗ lực đổ mồ hôi sôi nước mắt, cuối cùng anh ấy đã thành công trong việc phát triển sản phẩm mới.

Đăng nhập để tiếp tục