cụm từtính từ đuôi -na
vô cùng gian khổ; cực kỳ vất vả; đầy đau đớn
EN painstaking (e.g. effort); excruciating (e.g. hard work); grueling
thành ngữ
彼女の血のにじむような練習が実を結び、オリンピックの出場権を獲得した。
- Sự luyện tập đổ mồ hôi sôi nước mắt của cô ấy đã đơm hoa kết trái, và cô ấy đã giành được quyền tham dự Olympic.
数ヶ月にわたる血のにじむような努力の末、彼はついに新製品を開発することに成功した。
- Sau nhiều tháng nỗ lực đổ mồ hôi sôi nước mắt, cuối cùng anh ấy đã thành công trong việc phát triển sản phẩm mới.