danh từ
khắp bốn phương tám hướng; một vùng rộng lớn
EN large area; four ri square (approx. 16 sq km)
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
Xem thêm: 里
その湖は四里四方の広さがあり、周囲の景色が一望できる。
- Hồ nước đó có diện tích rộng bốn dặm về mọi phía, và có thể phóng tầm mắt ngắm nhìn toàn cảnh xung quanh.
四里四方に広がる果樹園は、秋には美しい紅葉に包まれる。
- Những vườn cây ăn quả trải rộng khắp bốn phương tám hướng được bao phủ bởi sắc lá thu tuyệt đẹp vào mùa thu.