この新(あたら)しいプログラムは、テスト期(き)間(かん)が終(お)わるまでに完(かん)成(せい)させる必(ひつ)要(よう)がある。 Chương trình mới này cần phải được hoàn thành trước khi thời gian kiểm tra kết thúc. Từ:新(あたら)しいプログラムテスト期(き)間(かん)終(お)わるまでに完(かん)成(せい)させる必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập
テスト期(き)間(かん)中(ちゅう)、図(と)書(しょ)館(かん)の1Fと2Fは24時(じ)間(かん)開(あ)けます。 Trong thời gian thi, tầng 1 và tầng 2 của thư viện sẽ mở cửa 24 giờ. Từ:テスト期(き)間(かん)図(と)書(しょ)館(かん)時(じ)間(かん)開(あ)けるKhớp tự động