Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

最(さい)低(てい)気(き)温(おん)

さいていきおんsaiteikion

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhiệt độ thấp nhất

    EN minimum temperature; lowest temperature; (today's) low

Câu ví dụ 2

今朝(けさ)の最(さい)低(てい)気(き)温(おん)は、-1度(ど)。日(にっ)中(ちゅう)でも7度(ど)までしか上(あ)がりません。あたたかくしてお出(で)かけください。

  • Nhiệt độ thấp nhất sáng nay là -1 độ. Ngay cả vào ban ngày nhiệt độ cũng chỉ lên đến 7 độ. Hãy mặc ấm khi ra ngoài nhé.

この朝(あさ)の最(さい)低(てい)気(き)温(おん)は零(れい)下(か)4度(ど)だった。

  • Nhiệt độ thấp nhất sáng nay là âm 4 độ.

Từ:朝(あさ)最(さい)低(てい)気(き)温(おん)零(れい)下(か)4度(よんど)だった

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục