Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)る

さかなはあたまからくさるsakanahaatamakarakusaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    sự hư hỏng bắt đầu từ người đứng đầu; sự suy đồi bắt đầu từ cấp cao nhất

    EN the fish rots from the head; decay starts at the top

    tục ngữ

    不(ふ)正(せい)はリーダーの不(ふ)正(せい)から始(はじ)まるということから『魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)る』と言(い)われる。

    • Người ta thường nói 'cá ươn từ đầu', bởi vì sự gian lận bắt đầu từ sự gian lận của người lãnh đạo.

    Từ:不(ふ)正(せい)リーダー始(はじ)まるということから魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)ると言(い)われる

    Đã xác minh

    組(そ)織(しき)の腐(ふ)敗(はい)は、必(かなら)ずトップから始(はじ)まるという意(い)味(み)で『魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)る』という言(こと)葉(ば)がある。

    • Có câu nói rằng 'cá ươn từ đầu', với ý nghĩa là sự tham nhũng trong một tổ chức chắc chắn sẽ bắt đầu từ cấp cao nhất.

Câu ví dụ 2

不(ふ)正(せい)はリーダーの不(ふ)正(せい)から始(はじ)まるということから『魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)る』と言(い)われる。

  • Người ta thường nói 'cá ươn từ đầu', bởi vì sự gian lận bắt đầu từ sự gian lận của người lãnh đạo.

Từ:不(ふ)正(せい)リーダー始(はじ)まるということから魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)ると言(い)われる

Ví dụ của biên tập

組(そ)織(しき)の腐(ふ)敗(はい)は、必(かなら)ずトップから始(はじ)まるという意(い)味(み)で『魚(さかな)は頭(あたま)から腐(くさ)る』という言(こと)葉(ば)がある。

  • Có câu nói rằng 'cá ươn từ đầu', với ý nghĩa là sự tham nhũng trong một tổ chức chắc chắn sẽ bắt đầu từ cấp cao nhất.

Đăng nhập để tiếp tục