Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

腹(はら)を切(き)る

はらをきるharaokiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    mổ bụng tự sát

    EN to commit seppuku; to commit harakiri

  2. chịu trách nhiệm

    EN to take responsibility (and resign)

    thành ngữ

    プロジェクトが失(しっ)敗(ぱい)に終(お)わったため、責(せき)任(にん)者(しゃ)は腹(はら)を切(き)って辞(じ)表(ひょう)を提(てい)出(しゅつ)することになった。

    • Vì dự án đã kết thúc trong thất bại, người chịu trách nhiệm đã quyết định nhận lỗi và nộp đơn từ chức.
  3. cười nắc nẻ

    EN to laugh until one splits one's side

    thành ngữcổ

Câu ví dụ 2

プロジェクトが失(しっ)敗(ぱい)に終(お)わったため、責(せき)任(にん)者(しゃ)は腹(はら)を切(き)って辞(じ)表(ひょう)を提(てい)出(しゅつ)することになった。

  • Vì dự án đã kết thúc trong thất bại, người chịu trách nhiệm đã quyết định nhận lỗi và nộp đơn từ chức.

Đăng nhập để tiếp tục