Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ゴールを決(き)める

ゴールをきめるgooruokimeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    ghi bàn

    EN to score a goal

    Xem thêm: 決(き)める

Câu ví dụ 15

フォワードがゴールを決(き)めた。

  • Tiền đạo đã ghi bàn.

Từ:フォワードがゴールを決(き)める

Đã xác minh

ヘッドでゴールを決(き)めた。

  • Anh ấy đã ghi bàn bằng đầu.

Từ:ヘッドゴールを決(き)める

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は鮮(あざ)やかなゴールを決(き)めた。

  • Anh ấy đã ghi một bàn thắng đẹp mắt.

Từ:彼(かれ)鮮(あざ)やかゴールを決(き)める

Ví dụ của biên tập

ヘディングでゴールを決(き)めた。

  • Anh ấy đã ghi bàn bằng cú đánh đầu.

Từ:ヘディングゴールを決(き)める

Ví dụ của biên tập

チームのストライカーがゴールを決(き)めました。

  • Tiền đạo của đội đã ghi bàn.

Từ:チームストライカーゴールを決(き)める

Ví dụ của biên tập

サッカーの試(し)合(あい)は終(しゅう)盤(ばん)まで拮(きっ)抗(こう)していた**もっとも**、最(さい)後(ご)に相(あい)手(て)に決(けっ)勝(しょう)ゴールを決(き)められてしまった。

  • Trận đấu bóng đá đã diễn ra giằng co cho đến tận cuối cùng, tuy nhiên cuối cùng đối thủ đã ghi được bàn thắng quyết định.

トムがゴールを決(き)めた!

  • Tom đã ghi bàn!

Từ:ゴールを決(き)める

Khớp tự động

トムは決(けっ)勝(しょう)ゴールを決(き)めた。

  • Tom đã ghi bàn thắng quyết định trong trận chung kết.

Từ:決(けっ)勝(しょう)ゴールを決(き)める

Khớp tự động

トムは最(さい)初(しょ)のゴールを決(き)めた。

  • Tom đã ghi bàn thắng đầu tiên.

Từ:最(さい)初(しょ)ゴールを決(き)める

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục