Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(し)然(ぜん)景(けい)観(かん)

しぜんけいかんshizenkeikan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phong cảnh thiên nhiên

    EN natural landscape; natural scenery

Câu ví dụ 5

日(に)本(ほん)の四(し)季(き)は、桜(さくら)、紅(こう)葉(よう)といった美(うつく)しい自(し)然(ぜん)景(けい)観(かん)を生(う)み出(だ)します。

  • Bốn mùa ở Nhật Bản tạo nên những cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp như hoa anh đào và lá đỏ.

この地(ち)域(いき)は歴(れき)史(し)的(てき)建(けん)造(ぞう)物(ぶつ)が多(おお)いだけでなく、自(し)然(ぜん)景(けい)観(かん)も美(うつく)しいです。

  • Khu vực này không chỉ có nhiều công trình lịch sử mà cảnh quan thiên nhiên cũng rất đẹp.

この地(ち)域(いき)の観(かん)光(こう)名(めい)所(しょ)は、例(たと)えば歴(れき)史(し)的(てき)な建(けん)造(ぞう)物(ぶつ)や自(し)然(ぜん)景(けい)観(かん)が多(おお)いです。

  • Các địa điểm tham quan ở khu vực này, ví dụ như, có nhiều công trình lịch sử và cảnh quan thiên nhiên.

この地(ち)域(いき)の魅(み)力(りょく)は、自(し)然(ぜん)景(けい)観(かん)から歴(れき)史(し)的(てき)建(けん)造(ぞう)物(ぶつ)に至(いた)るまで、多(た)様(よう)性(せい)に富(と)んでいる。

  • Sức hấp dẫn của vùng này rất đa dạng, từ cảnh quan thiên nhiên cho đến các công trình lịch sử.

この地(ち)域(いき)の美(うつく)しさは、自(し)然(ぜん)景(けい)観(かん)というより、歴(れき)史(し)的(てき)な建(けん)造(ぞう)物(ぶつ)に宿(やど)っていると思(おも)います。

  • Tôi nghĩ vẻ đẹp của vùng này không nằm ở cảnh quan thiên nhiên, mà nằm ở những công trình kiến trúc lịch sử.

Đăng nhập để tiếp tục