Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

至(いた)らぬ

いたらぬitaranu

Hiếm hoặc chuyên ngànhKhác

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    thiếu sót; không đủ; kém cỏi

    EN imperfect; incompetent; inadequate; careless

    Xem thêm: 至(いた)らない

Câu ví dụ 1

至(いた)らぬ私(わたし)ではございましたが、皆(みな)様(さま)方(がた)の公(こう)私(し)共(ども)に絶(ぜつ)大(だい)なるご指(し)導(どう)ご鞭(べん)撻(たつ)に依(よ)りまして大(たい)過(か)なく過(すご)しましたことは終(しゅう)生(せい)忘(わす)れることのできない思(おも)い出(で)であります。

  • Dù bản thân còn nhiều thiếu sót, nhưng nhờ có sự chỉ bảo và khích lệ hết lòng của quý vị cả trong công việc lẫn đời sống riêng, tôi đã có thể vượt qua mọi chuyện một cách suôn sẻ, và đây sẽ là kỷ niệm mà tôi không bao giờ quên trong suốt cuộc đời mình.

Đăng nhập để tiếp tục