Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)が合(あ)う

めがあうmegaau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    chạm mắt; nhìn nhau

    EN for two people's eyes to meet; catching someone's eye; making eye contact; meeting a person's gaze

Câu ví dụ 4

チラッと目(め)が合(あ)っただけで。

  • Chỉ bằng một ánh nhìn thoáng qua thôi.

Từ:ちらっと目(め)が合(あ)うだけで

Đã xác minh

保(ほ)健(けん)室(しつ)に行(い)ったら、先(さき)にいた子(こ)と目(め)が合(あ)った。

  • Khi tôi đến phòng y tế, tôi đã chạm mắt với đứa trẻ đã ở đó từ trước.

Từ:保(ほ)健(けん)室(しつ)先(さき)に子(こ)目(め)が合(あ)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục