Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ)

いちまんえんさつichiman'ensatsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tờ mười nghìn yên

    EN 10,000 yen bill

Câu ví dụ 2

一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ)を壊(こわ)してもらった。

  • Tôi đã nhờ đổi tờ mười nghìn yên.

Từ:一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ)壊(こわ)すもらう

Ví dụ của biên tập

「見(み)てみて。この一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ)、999999のゾロ目(め)よ。すごくない?」「それは、偽(にせ)札(さつ)だよ」「えっ、どうして?」「日(に)本(ほん)のお札(さつ)は、000001から900000までって決(き)まってるからね」

  • “Nhìn này. Tờ mười nghìn yên này có số sê-ri là 999999, toàn số giống nhau thôi. Tuyệt quá đúng không?” “Đó là tiền giả đấy.” “Hả, tại sao vậy?” “Vì tiền Nhật Bản đã được quy định là số sê-ri chỉ từ 000001 đến 900000 thôi mà.”

Đăng nhập để tiếp tục