一万円札
いちまんえんさつichiman'ensatsu
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
tờ mười nghìn yên
EN 10,000 yen bill
Câu ví dụ 2
「見てみて。この一万円札、999999のゾロ目よ。すごくない?」「それは、偽札だよ」「えっ、どうして?」「日本のお札は、000001から900000までって決まってるからね」
- “Nhìn này. Tờ mười nghìn yên này có số sê-ri là 999999, toàn số giống nhau thôi. Tuyệt quá đúng không?” “Đó là tiền giả đấy.” “Hả, tại sao vậy?” “Vì tiền Nhật Bản đã được quy định là số sê-ri chỉ từ 000001 đến 900000 thôi mà.”
