Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

仕(し)事(ごと)にならない

しごとにならないshigotoninaranai

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    không thể làm việc; không thể tiến hành công việc

    EN unable to do one's work; can't get anything done

Câu ví dụ 4

こんな薄(うす)暗(ぐら)い部屋(へや)では仕(し)事(ごと)にならない。

  • Trong căn phòng tối tăm thế này thì không thể làm việc được.

Từ:こんな薄(うす)暗(ぐら)い部屋(へや)では仕(し)事(ごと)にならない

Đã xác minh

暑(あつ)すぎて仕(し)事(ごと)にならない。

  • Nóng quá không làm việc nổi.

Từ:暑(しょ)仕(し)事(ごと)にならない

Khớp tự động

パソコンがないと仕(し)事(ごと)にならないよ。

  • Không có máy tính thì không làm việc được đâu.

Từ:パソコン仕(し)事(ごと)にならない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục