Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

インスタ

インスタinsuta

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Instagram

    EN Instagram

    khẩu ngữviết tắt

    Xem thêm: インスタグラム

Câu ví dụ 3

インスタやってる?

  • Bạn có dùng Instagram không?

Từ:インスタ

Khớp tự động

「田(た)中(なか)先(せん)輩(ぱい)ね、結(けっ)婚(こん)したみたい」「そうなの?」「インスタに赤(あか)ちゃん抱(だ)いて女(おんな)の人(ひと)と一(いっ)緒(しょ)に写(うつ)ってる写(しゃ)真(しん)アップしてた。ほら見(み)て」「ほんとだ。幸(しあわ)せそうね」

  • “Hình như chị Tanaka kết hôn rồi đấy.” “Thế à?” “Chị ấy đăng ảnh trên Instagram, đang bế em bé cùng với một người phụ nữ. Này, nhìn đi.” “Đúng thật. Trông họ hạnh phúc quá nhỉ.”

「娘(むすめ)のインスタの裏(うら)アカを見(み)つけたって喜(よろこ)んでるようじゃぁ、まだまだだね。裏(うら)には裏(うら)があるから、気(き)をつけてね」「つまり、『いたちごっこ』ってことね」

  • “Nếu anh thấy vui vẻ chỉ vì tìm thấy tài khoản phụ Instagram của con gái mình, thì anh vẫn còn non lắm. Đằng sau cái ẩn giấu vẫn còn cái ẩn giấu khác, nên hãy cẩn thận nhé.” “Nghĩa là, đây sẽ là một cuộc rượt đuổi không hồi kết nhỉ.”

Đăng nhập để tiếp tục