Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)るは法(ほう)楽(らく)

みるはほうらくmiruhahouraku

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    ngắm nhìn là một niềm vui

    EN seeing is enjoying

    tục ngữ

  2. nhìn không mất tiền

    EN looking doesn't cost a thing

    tục ngữ

    無(む)料(りょう)の展(てん)覧(らん)会(かい)で作(さく)品(ひん)を鑑(かん)賞(しょう)するのは、見(み)るは法(ほう)楽(らく)という言(こと)葉(ば)がぴったりです。

    • Thưởng thức các tác phẩm tại một triển lãm miễn phí, dùng từ 'horaku' để diễn tả là vô cùng chính xác.

Câu ví dụ 3

美(うつく)しい夕(ゆう)焼(や)けを見(み)ていると心(こころ)が安(やす)らぐ。見(み)るは法(ほう)楽(らく)だ。

  • Ngắm nhìn cảnh hoàng hôn đẹp đẽ khiến lòng tôi thấy bình yên. Ngắm nhìn chính là một niềm vui.

Từ:美(うつく)しい夕(ゆう)焼(や)け見(み)る心(こころ)安(やす)らぐ見(み)るは法(ほう)楽(らく)

Ví dụ của biên tập

無(む)料(りょう)の展(てん)覧(らん)会(かい)で作(さく)品(ひん)を鑑(かん)賞(しょう)するのは、見(み)るは法(ほう)楽(らく)という言(こと)葉(ば)がぴったりです。

  • Thưởng thức các tác phẩm tại một triển lãm miễn phí, dùng từ 'horaku' để diễn tả là vô cùng chính xác.

Đăng nhập để tiếp tục