Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

豚(ぶた)を盗(ぬす)んで骨(ほね)を施(ほどこ)す

ぶたをぬすんでほねをほどこすbutaonusundehoneohodokosu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    làm việc xấu rồi dùng chút lòng tốt nhỏ mọn để che đậy; lấy việc thiện nhỏ để lấp liếm lỗi lầm lớn

    EN you cannot excuse a bad deed with a petty act of benevolence; steal a pig and give the feet for alms

    tục ngữ

    彼(かれ)が会(かい)社(しゃ)から多(た)額(がく)の金(きん)を横(おう)領(りょう)した罪(つみ)は、慈(じ)善(ぜん)活(かつ)動(どう)をしても決(けっ)して帳(ちょう)消(け)しにならない。豚(ぶた)を盗(ぬす)んで骨(ほね)を施(ほどこ)す、では済(す)まないだろう。

    • Tội lỗi của anh ta khi biển thủ một số tiền lớn từ công ty sẽ không bao giờ được xóa bỏ dù có làm từ thiện đi chăng nữa. Chuyện này sẽ không thể kết thúc đơn giản bằng việc ăn trộm con lợn rồi đem xương đi bố thí đâu.

    困(こま)っている人(ひと)に少(すこ)しばかりお金(かね)を寄(き)付(ふ)しても、過(か)去(こ)の悪(わる)い行(おこな)いを正(せい)当(とう)化(か)することはできない。豚(ぶた)を盗(ぬす)んで骨(ほね)を施(ほどこ)すようなものだ。

    • Dù có quyên góp một ít tiền cho người đang gặp khó khăn, điều đó cũng không thể biện minh cho những hành vi xấu xa trong quá khứ. Việc đó chẳng khác nào ăn trộm lợn rồi đem xương đi bố thí.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)が会(かい)社(しゃ)から多(た)額(がく)の金(きん)を横(おう)領(りょう)した罪(つみ)は、慈(じ)善(ぜん)活(かつ)動(どう)をしても決(けっ)して帳(ちょう)消(け)しにならない。豚(ぶた)を盗(ぬす)んで骨(ほね)を施(ほどこ)す、では済(す)まないだろう。

  • Tội lỗi của anh ta khi biển thủ một số tiền lớn từ công ty sẽ không bao giờ được xóa bỏ dù có làm từ thiện đi chăng nữa. Chuyện này sẽ không thể kết thúc đơn giản bằng việc ăn trộm con lợn rồi đem xương đi bố thí đâu.

困(こま)っている人(ひと)に少(すこ)しばかりお金(かね)を寄(き)付(ふ)しても、過(か)去(こ)の悪(わる)い行(おこな)いを正(せい)当(とう)化(か)することはできない。豚(ぶた)を盗(ぬす)んで骨(ほね)を施(ほどこ)すようなものだ。

  • Dù có quyên góp một ít tiền cho người đang gặp khó khăn, điều đó cũng không thể biện minh cho những hành vi xấu xa trong quá khứ. Việc đó chẳng khác nào ăn trộm lợn rồi đem xương đi bố thí.

Đăng nhập để tiếp tục