将
はたhata
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ
hoặc; nếu không thì
EN or; otherwise
hơn nữa; cũng
EN furthermore; also
có lẽ; có thể
EN perhaps; by some chance; possibly
mặc dù vậy; dẫu là như thế
EN that being said; be that as it may
tuy nhiên; nhưng
EN however; but
chưa nói đến; huống chi
EN not to mention; needless to say
đúng như dự đoán; quả nhiên
EN as expected; sure enough
thật sự; quả thực
EN really; at all
Ghi chú: dùng để biểu thị sự phủ định, nghi ngờ hoặc cảm xúc mạnh mẽ
