Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)

あんぜんかくにんanzenkakunin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xác nhận an toàn; kiểm tra an toàn

    EN safety confirmation; confirming (something) is safe

Câu ví dụ 16

安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)を徹(てっ)底(てい)する。

  • Thực hiện kiểm tra an toàn một cách triệt để.

Từ:安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)徹(てっ)底(てい)

Ví dụ của biên tập

作(さ)業(ぎょう)開(かい)始(し)前(まえ)に、安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)を行(おこな)う。

  • Thực hiện kiểm tra an toàn trước khi bắt đầu công việc.

Từ:開(かい)始(し)前(まえ)安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

エンジン始(し)動(どう)の前(まえ)に、安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)を行(おこな)う。

  • Thực hiện kiểm tra an toàn trước khi khởi động động cơ.

Từ:エンジン始(し)動(どう)前(まえ)安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)を終(お)えた上(うえ)で、作(さ)業(ぎょう)を開(かい)始(し)します。

  • Sau khi hoàn tất việc kiểm tra an toàn, chúng tôi sẽ bắt đầu công việc.

Từ:安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)終(お)える上(うえ)作(さ)業(ぎょう)開(かい)始(し)

Ví dụ của biên tập

安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)をしないことには、作(さ)業(ぎょう)は開(かい)始(し)できません。

  • Nếu không xác nhận an toàn thì không thể bắt đầu công việc.

Từ:安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)しなう作(さ)業(ぎょう)開(かい)始(し)できる

Ví dụ của biên tập

安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)を怠(おこた)していては、事(じ)故(こ)につながる可(か)能(のう)性(せい)があります。

  • Nếu lơ là việc kiểm tra an toàn, có khả năng sẽ dẫn đến tai nạn.

Từ:安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)事(じ)故(こ)つながる可(か)能(のう)性(せい)

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんは経(けい)験(けん)豊(ほう)富(ふ)なパイロットだ。安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)を省(しょう)略(りゃく)するやしない。

  • Anh Tanaka là một phi công dày dạn kinh nghiệm. Anh ấy không bao giờ bỏ qua việc kiểm tra an toàn.

Từ:経(けい)験(けん)豊(ほう)富(ふ)パイロット安(あん)全(ぜん)確(かく)認(にん)省(しょう)略(りゃく)やしない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục