Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

最(さい)大(だい)規(き)模(ぼ)

さいだいきぼsaidaikibo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    quy mô lớn nhất

    EN biggest; largest scale

Câu ví dụ 2

それは最(さい)大(だい)規(き)模(ぼ)の夏(なつ)フェスの一(ひと)つだ。

  • Đó là một trong những lễ hội mùa hè có quy mô lớn nhất.

Từ:それは最(さい)大(だい)規(き)模(ぼ)夏(なつ)フェス一(ひと)つ

Khớp tự động

日(に)本(ほん)ではリヒター・スケールでマグニチュード5.0以(い)上(じょう)の余(よ)震(しん)が今(こん)週(しゅう)5回(かい)ありました。しかし科(か)学(がく)者(しゃ)たちは、最(さい)大(だい)規(き)模(ぼ)の余(よ)震(しん)はまだ先(さき)に起(お)こりうると警(けい)告(こく)しています。

  • Tại Nhật Bản, đã có 5 trận dư chấn với độ lớn từ 5,0 trở lên theo thang Richter trong tuần này. Tuy nhiên, các nhà khoa học cảnh báo rằng trận dư chấn lớn nhất vẫn có thể xảy ra trong thời gian tới.

Đăng nhập để tiếp tục