Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)の黒(くろ)いうち

めのくろいうちmenokuroiuchi

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    khi còn sống

    EN while alive (e.g. I won't allow ... while I'm alive); as long as one lives

    thành ngữ

Câu ví dụ 2

俺(おれ)の目(め)の黒(くろ)いうちは勝(かっ)手(て)なことはさせん!

  • Chừng nào tôi còn sống, tôi sẽ không để anh làm điều mình muốn đâu!

Từ:俺(おれ)目(め)の黒(くろ)いうち勝(かっ)手(て)

Khớp tự động

目(め)の黒(くろ)いうちに孫(まご)の顔(かお)を見(み)てみたいものだけど、うちの娘(むすめ)3人(にん)とも男(おとこ)っ気(き)がないのよね。

  • Tôi muốn được nhìn mặt cháu khi mắt còn sáng, nhưng cả ba đứa con gái của tôi đều chẳng có lấy một bóng dáng đàn ông nào cả.

Đăng nhập để tiếp tục