cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)
nếu trẻ con làm ồn thì trời sẽ mưa
EN if the kids make a racket outside, there will be rain
tục ngữ
Ghi chú: niềm tin truyền thống
庭で子供たちが騒ぎ立てているから、きっと「子供騒げば雨が降る」だろう。傘を忘れずに外出しよう。
- Vì lũ trẻ đang làm ồn ngoài sân, chắc hẳn sẽ là 'trẻ con làm ồn thì trời sẽ mưa' thôi. Chúng ta hãy ra ngoài mà đừng quên mang theo ô nhé.
お祭りの屋台の前で子供たちが大騒ぎしているのを見て、近所の老人が「子供騒げば雨が降る」って笑いながら言った。
- Nhìn thấy lũ trẻ đang làm ầm ĩ trước các gian hàng lễ hội, một cụ già trong xóm vừa cười vừa nói: "Trẻ con mà làm loạn là trời mưa đấy."